Thép Runhai
Nhà cung cấp thép đáng tin cậy của bạnRunhai Steel không chỉ là nhà cung cấp thép chuyên nghiệp mà còn là đối tác đáng tin cậy của bạn tại Trung Quốc. Chúng tôi đảm bảo về chất lượng và số lượng, cung cấp chứng chỉ vật liệu, và sẽ hoàn tiền nếu sản phẩm không đạt tiêu chuẩn — vì vậy quý khách có thể yên tâm khi mua hàng. Đối với các hợp đồng hợp tác dài hạn hoặc đơn hàng lớn, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hưởng chiết khấu bổ sung.
Hưởng chiết khấu khi đặt hàng số lượng lớnBỐN LÝ DO ĐỂ CHỌN CHÚNG TÔI
-
Cấp AAA
Nhà cung cấp thép uy tín
Thương gia được chứng nhận Vàng
-
20+
Có đội ngũ nghiên cứu và phát triển (R&D) riêng
Kho hàng tồn kho lớn
-
Hỗ trợ
Kiểm tra bởi bên thứ ba
-
Đơn hàng lớn
Chính sách ưu đãi
Liên hệ với chúng tôi
Video sản phẩm
Thông số sản phẩm
| Tên sản phẩm | Ống đồng thau C26000/H70 |
| Vật liệu | Đồng thau: C21000, C22000, C22600, C23000, C24000, C26000, C26130, C26800, C27000, C27200, C27400, C2800, H59, H62, H70, H65, H80, H90, CuZn30, CuZn37, CuZn35, CuZn40, v.v. Đồng thau có chì: C31400, C31600, C32000, C33000, C33200, C33500, C34000, C34200, C34500, C35000, C35300, C35600, C36000, C36500, C37000, C37700, C38000, C38500, v.v. Đồng thau chứa thiếc: C40500, C40800, C41100, C42200, C44400, C48200, C46400, C46200 Đồng nhôm: C60600, C62300, C62400, C63000, C63200, C64200, v.v. Đồng-niken: C71000, C71500, C70400, C70600, C70250, C70260, C71520 C72200, C74500, C75200, C77400, v.v. Đồng phốt pho: C50500, C51100, C52100, C51980, v.v. |
| Kích thước | Đường kính ngoài 2–914 mm, độ dày thành ống 0,2–120 mm, chiều dài 1–12 mét |
| Độ cứng | độ cứng 1/16, 1/8, 1/4, 1/2 và toàn phần |
| Bề mặt | mài, đánh bóng, sáng bóng, vân tóc, gương, chải, phun cát, v.v. |
| Chứng nhận | CE, ISO, SGS, v.v. |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | 25 tấn |
| Thanh toán | Chuyển khoản (TT), L/C, v.v. |
| thời gian giao hàng | Thông thường là 7 ngày, tùy thuộc vào số lượng |
| Bao bì | Bao bì xuất khẩu tiêu chuẩn, phù hợp với mọi loại hình vận chuyển hoặc theo yêu cầu |
| Ứng dụng | Ống đồng có đặc tính bền và chống ăn mòn tốt, trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu hiện đại cho hệ thống ống dẫn trong mọi loại nhà ở. lựa chọn hàng đầu cho lắp đặt đường ống dẫn nước nóng và nước lạnh. |
| Báo cáo hóa chất |
||||||||
| Cu | Sn | Pb | Zn | Fe | Ni | Mn | Al | Si |
| 62.4103 | 0.153 | 0.0926 | 37.8133 | 0.0969 | 0.0693 | 0.0357 | 0.2516 | 0.1619 |
| Sb | P | Mg | S | Cr | Co | Như | Cd | Bi |
| 0.0074 | 0.0009 | 0.0015 | 0.0012 | 0.0012 | 0.0007 | 0.0007 | 0.0016 | 0.0002 |
Hiển thị sản phẩm
Hợp kim đồng C26000, còn được gọi là đồng thau, là một hợp kim đồng–kẽm chứa khoảng 70% đồng và 30% kẽm. Hợp kim này có nhiều ứng dụng trong công nghiệp nhờ các đặc tính vật lý và cơ học vượt trội. Do hàm lượng đồng cao hơn, hợp kim C26000 có độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, thường được sử dụng làm vật liệu kết cấu hoặc vật liệu chịu điện trở. Hợp kim đồng C26000 có khả năng gia công tốt ở trạng thái nguội và có thể được cắt, tạo hình và hàn bằng các kỹ thuật gia công kim loại thông thường. Đồng C26000 ống được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như thiết bị điện tử và ống thông (catheter). Đồng thời, vật liệu này cũng được ứng dụng phổ biến trong ngành công nghiệp hóa chất và hàng không vũ trụ. Nhờ khả năng chống ăn mòn, ống đồng C26000 còn thích hợp cho các ứng dụng trong môi trường biển.
Đặc điểm sản phẩm


① Chất lượng cao Sử dụng đồng mới tốt nhất để đảm bảo chất lượng; từ chối sử dụng vật liệu tái chế phế thải giả mạo.
② Gọn gàng, mịn màng Độ chính xác kích thước vật liệu của chúng tôi cao, bề mặt nhẵn và phẳng, cạnh cắt gọn gàng, không có gai.
③ Chuyên nghiệp, tùy chỉnh theo yêu cầu Chúng tôi có thể tùy chỉnh chiều rộng, độ dày và chiều dài; đồng thời cũng có sẵn hàng tồn kho số lượng lớn cho các kích thước tiêu chuẩn.
Ứng dụng

Ống đồng thau được sử dụng rộng rãi trong điều hòa không khí, tủ lạnh, thiết bị điện, bình nước nóng năng lượng mặt trời; ống đánh bóng còn có thể dùng trong trang trí, ví dụ như tay nắm cầu thang. Ngoài ra, ống cũng có thể được sản xuất theo yêu cầu cụ thể của khách hàng.
Đóng gói & Vận chuyển

| Có thể đóng gói theo yêu cầu của khách hàng | |
| ĐÓNG GÓI | Bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu, bó thành từng bó hoặc theo yêu cầu. Kích thước bên trong của container như sau: container 20ft GP: 5,8 m (dài) x 2,13 m (rộng) x 2,18 m (cao) container 40ft GP: 11,8 m (dài) x 2,13 m (rộng) x 2,18 m (cao) container 40ft HG: 11,8 m (dài) x 2,13 m (rộng) x 2,72 m (cao) |
| VẬN CHUYỂN | 1. Vận chuyển bằng container; 2. Vận chuyển bằng tàu chở hàng rời |
Phản hồi của khách hàng

Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi: Quý khách có giao hàng đúng hạn không?
Trả lời: Có, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng tốt nhất và giao hàng đúng hạn. Tính trung thực là kim chỉ nam của công ty chúng tôi.
Câu hỏi: Quý khách có cung cấp mẫu không? Mẫu có miễn phí hay tính thêm chi phí?
Trả lời: Chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí cho khách hàng, nhưng cước phí vận chuyển sẽ do tài khoản khách hàng thanh toán.
Câu hỏi: Quý khách có chấp nhận kiểm tra bởi bên thứ ba không?
Trả lời: Có, hoàn toàn chấp nhận.
Câu hỏi: Làm thế nào quý khách có thể đảm bảo chất lượng sản phẩm của quý công ty?
Trả lời: Mỗi sản phẩm đều được sản xuất tại các xưởng đã được chứng nhận và kiểm tra từng chiếc một theo tiêu chuẩn quốc gia về đảm bảo chất lượng/kiểm soát chất lượng (QA/QC).Runhaichúng tôi cũng có thể cấp giấy bảo hành cho khách hàng nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Câu hỏi: Làm thế nào chúng tôi có thể tin tưởng vào công ty quý vị?
Trả lời: Chúng tôi chuyên hoạt động trong lĩnh vực thép trong nhiều năm, trụ sở chính đặt tại Tế Nam, tỉnh Sơn Đông. Quý khách hoàn toàn hoan nghênh đến thăm và kiểm tra bằng mọi hình thức. Ngoài ra, quý khách có thể đặt hàng thông qua Dịch vụ Đảm bảo Giao dịch (Trade Assurance) để đảm bảo an toàn cho khoản thanh toán.
Câu hỏi: Làm thế nào tôi có thể nhận được báo giá từ quý công ty nhanh nhất?
Trả lời: Email và fax sẽ được xử lý trong vòng 24 giờ. Đồng thời,Facebook,Skype, WeChat và WhatsApp sẽ luôn trực tuyến trong vòng 24 giờ. Vui lòng gửi cho chúng tôi yêu cầu và thông tin đơn hàng của quý khách, bao gồm đặc tả kỹ thuật (loại thép, kích thước, số lượng, cảng đích), chúng tôi sẽ nhanh chóng gửi báo giá tốt nhất.

EN
AR
BG
FR
DE
HI
IT
JA
KO
PT
RO
RU
ES
TL
IW
ID
LV
LT
SR
SK
SL
UK
VI
SQ
GL
HU
MT
TH
TR
AF
GA
BE
MK
HY
AZ
KA
BN
BS
LO
MN











