Thép Runhai
Nhà cung cấp thép đáng tin cậy của bạnRunhai Steel không chỉ là nhà cung cấp thép chuyên nghiệp mà còn là đối tác đáng tin cậy của bạn tại Trung Quốc. Chúng tôi đảm bảo về chất lượng và số lượng, cung cấp chứng chỉ vật liệu, và sẽ hoàn tiền nếu sản phẩm không đạt tiêu chuẩn — vì vậy quý khách có thể yên tâm khi mua hàng. Đối với các hợp đồng hợp tác dài hạn hoặc đơn hàng lớn, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hưởng chiết khấu bổ sung.
Hưởng chiết khấu khi đặt hàng số lượng lớnBỐN LÝ DO ĐỂ CHỌN CHÚNG TÔI
-
Cấp AAA
Nhà cung cấp thép uy tín
Thương gia được chứng nhận Vàng
-
20+
Có đội ngũ nghiên cứu và phát triển (R&D) riêng
Kho hàng tồn kho lớn
-
Hỗ trợ
Kiểm tra bởi bên thứ ba
-
Đơn hàng lớn
Chính sách ưu đãi
Liên hệ với chúng tôi
Video sản phẩm
Thông số sản phẩm
| Tên sản phẩm | Thanh đồng C26000/H70 |
| Tiêu chuẩn | ASTMB152, B187, B133, B301, B196, B441, B465, JISH3250-2006, GB/T4423-2007, v.v. |
| Vật liệu |
C10100, C10200, C10300, C10400, C10500, C10700, C10800, C10910, C10920, C10930 , C11000, C11300, C11400, C11500, C11600, C12000, C12200, C12300, C12500, C14200, C14420, C14500, C14510, C14520, C14530, C17200, C19200, C21000, C23000, C26000, C27000, C27400, C28000, C33000, C33200, C37000, C44300, C44400, C44500, C60800, C63020, C65500, C68700, C70400, C70620, C71000, C71500, C71520, C71640, C72200, v.v. |
| Đường kính | 3 mm ~ 800 mm |
| Chiều dài | 5,8 m, 6 m hoặc theo yêu cầu |
| Bề mặt | cán, đánh bóng, sáng bóng, gương, vân tóc, chải, gợn sóng, cổ điển, phun cát, v.v. |
| Chứng nhận | CE, ISO, SGS, v.v. |
| Số lượng đặt hàng tối thiểu | 25 tấn |
| Thanh toán | Chuyển khoản (TT), L/C, v.v. |
| thời gian giao hàng | Thông thường là 7 ngày, tùy thuộc vào số lượng |
| Bao bì | Bao bì xuất khẩu tiêu chuẩn, phù hợp với mọi loại hình vận chuyển hoặc theo yêu cầu |
| Ứng dụng | được sử dụng rộng rãi trong đóng tàu, công nghiệp quốc phòng, công nghiệp ô tô và viễn thông ngành công nghiệp mà các bộ phận cần có khả năng chống mài mòn tốt và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, v.v. |
| Thành phần hóa học % | ||||||||
| mô hình | Cu+Ag | P | Pb | Sb | Ag | Se | Ni | Như |
| C11000 | 99.99 | - | - | - | - | - | - | - |
| C12000 | 99.99 | 0.004-0.012 | - | - | - | - | - | - |
| C10300 | 99.95 | 0.001-0.005 | - | - | - | - | - | - |
| C10400 | 99.95 | - | - | - | 8 | - | - | - |
| C10500 | 99.95 | - | - | - | 10 | - | - | - |
| C10700 | 99.95 | - | - | - | 25 | - | - | - |
| C10800 | 99.95 | 0.005-0.012 | - | - | - | - | - | |
| C12200 | 99.9 | 0.015-0.040 | - | - | - | - | - | - |
| C12500 | 99.88 | - | 0.004 | 0.003 | - | 0.025 | 0.05 | 0.012 |
Hiển thị sản phẩm
Hợp kim đồng C26000, còn được gọi là đồng thau, là một hợp kim đồng–kẽm chứa khoảng 70% đồng và 30% kẽm. Hợp kim này có phạm vi ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp nhờ các tính chất vật lý và cơ học xuất sắc của nó. Do hàm lượng đồng cao hơn, hợp kim C26000 có độ dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, thường được sử dụng làm vật liệu cấu trúc hoặc vật liệu chịu điện trở. Hợp kim đồng C26000 có khả năng gia công tốt ở trạng thái nguội và có thể được cắt, tạo hình và hàn bằng các kỹ thuật gia công kim loại thông thường. Các hợp kim đồng thau có một số khả năng chống ăn mòn và có thể duy trì hiệu suất cũng như vẻ ngoài của chúng trong nhiều môi trường khác nhau. Trong lĩnh vực trang trí kiến trúc, Đồng C26000 dạng thanh được sử dụng để chế tạo các chi tiết trang trí, tay nắm cửa, dải trang trí, v.v. Nhờ khả năng chống ăn mòn, vật liệu này cũng thích hợp cho các ứng dụng trong môi trường biển.
Đặc điểm sản phẩm

① ĐẦY ĐỦ VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT Các mẫu tùy chọn đa dạng và đầy đủ.
② CHẾ TẠO TINH XẢO Sau khi xử lý bề mặt nghiêm ngặt, màu sắc đồng đều. Nặng và bền.
③ TÍNH CHẤT CƠ HỌC TỐT Sản phẩm có đặc tính cơ học tốt và chịu được quá trình gia công.
④ CHẮC CHẮN VÀ BỀN BỈ Đặc tính cơ học tốt, khả năng gia công, hàn và chống ăn mòn tốt.
⑤ CẮT THEO Ý MUỐN Cắt theo kích thước yêu cầu.
Ứng dụng

Phạm vi ứng dụng: ống điều hòa không khí, ống tủ lạnh, ống dẫn dầu, ống cấp nước và các vật liệu hỗ trợ cơ khí khác nhau, vòng răng đồng bộ ô tô, bơm hàng hải, van, chi tiết kết cấu, phụ kiện ma sát, v.v.
Đóng gói & Vận chuyển

| Có thể đóng gói theo yêu cầu của khách hàng | |
| ĐÓNG GÓI | Bao bì tiêu chuẩn xuất khẩu, bó thành từng bó hoặc theo yêu cầu. Kích thước bên trong của container như sau: container 20ft GP: 5,8 m (dài) x 2,13 m (rộng) x 2,18 m (cao) container 40ft GP: 11,8 m (dài) x 2,13 m (rộng) x 2,18 m (cao) container 40ft HG: 11,8 m (dài) x 2,13 m (rộng) x 2,72 m (cao) |
| VẬN CHUYỂN | 1. Vận chuyển bằng container; 2. Vận chuyển bằng tàu chở hàng rời |
Phản hồi của khách hàng

Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi: Quý khách có giao hàng đúng hạn không?
Trả lời: Có, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng tốt nhất và giao hàng đúng hạn. Tính trung thực là kim chỉ nam của công ty chúng tôi.
Câu hỏi: Quý khách có cung cấp mẫu không? Mẫu có miễn phí hay tính thêm chi phí?
Trả lời: Chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí cho khách hàng, nhưng cước phí vận chuyển sẽ do tài khoản khách hàng thanh toán.
Câu hỏi: Quý khách có chấp nhận kiểm tra bởi bên thứ ba không?
Trả lời: Có, hoàn toàn chấp nhận.
Câu hỏi: Làm thế nào quý khách có thể đảm bảo chất lượng sản phẩm của quý công ty?
Trả lời: Mỗi sản phẩm đều được sản xuất tại các xưởng đã được chứng nhận và kiểm tra từng chiếc một theo tiêu chuẩn quốc gia về đảm bảo chất lượng/kiểm soát chất lượng (QA/QC).Runhaichúng tôi cũng có thể cấp giấy bảo hành cho khách hàng nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Câu hỏi: Làm thế nào chúng tôi có thể tin tưởng vào công ty quý vị?
Trả lời: Chúng tôi chuyên hoạt động trong lĩnh vực thép trong nhiều năm, trụ sở chính đặt tại Tế Nam, tỉnh Sơn Đông. Quý khách hoàn toàn hoan nghênh đến thăm và kiểm tra bằng mọi hình thức. Ngoài ra, quý khách có thể đặt hàng thông qua Dịch vụ Đảm bảo Giao dịch (Trade Assurance) để đảm bảo an toàn cho khoản thanh toán.
Câu hỏi: Làm thế nào tôi có thể nhận được báo giá từ quý công ty nhanh nhất?
Trả lời: Email và fax sẽ được xử lý trong vòng 24 giờ. Đồng thời,Facebook,Skype, WeChat và WhatsApp sẽ luôn trực tuyến trong vòng 24 giờ. Vui lòng gửi cho chúng tôi yêu cầu và thông tin đơn hàng của quý khách, bao gồm đặc tả kỹ thuật (loại thép, kích thước, số lượng, cảng đích), chúng tôi sẽ nhanh chóng gửi báo giá tốt nhất.

EN
AR
BG
FR
DE
HI
IT
JA
KO
PT
RO
RU
ES
TL
IW
ID
LV
LT
SR
SK
SL
UK
VI
SQ
GL
HU
MT
TH
TR
AF
GA
BE
MK
HY
AZ
KA
BN
BS
LO
MN











