Thép Runhai
Nhà cung cấp thép đáng tin cậy của bạnRunhai Steel không chỉ là nhà cung cấp thép chuyên nghiệp mà còn là đối tác đáng tin cậy của bạn tại Trung Quốc. Chúng tôi đảm bảo về chất lượng và số lượng, cung cấp chứng chỉ vật liệu, và sẽ hoàn tiền nếu sản phẩm không đạt tiêu chuẩn — vì vậy quý khách có thể yên tâm khi mua hàng. Đối với các hợp đồng hợp tác dài hạn hoặc đơn hàng lớn, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hưởng chiết khấu bổ sung.
Hưởng chiết khấu khi đặt hàng số lượng lớnBỐN LÝ DO ĐỂ CHỌN CHÚNG TÔI
-
Cấp AAA
Nhà cung cấp thép uy tín
Thương gia được chứng nhận Vàng
-
20+
Có đội ngũ nghiên cứu và phát triển (R&D) riêng
Kho hàng tồn kho lớn
-
Hỗ trợ
Kiểm tra bởi bên thứ ba
-
Đơn hàng lớn
Chính sách ưu đãi
Liên hệ với chúng tôi
Ống dẫn nước bằng gang dẻo

Video sản phẩm
Thông số sản phẩm
| Tên sản phẩm | Ống dẫn nước bằng gang dẻo |
| Kích thước |
Đường kính ngoài: 98 mm – 1255 mm Đường kính trong: 80 mm – 1200 mm Độ dày thành: 6 mm – 153 mm Chiều dài: 6 m, cắt ngắn còn 5,7 m hoặc theo yêu cầu. |
| Cấp độ | K9, K10, K11, K12, K9, K8, C25, C30, C40, v.v. |
| Tiêu chuẩn | ISO2531, EN545, EN598, v.v. |
| Bề mặt | Lớp phủ bitum bên ngoài hoặc theo yêu cầu. |
| Lớp phủ bên trong |
a). Lớp vữa xi măng Portland b). Lớp vữa xi măng chống sunfat c). Lớp vữa xi măng giàu nhôm d). Lớp phủ epoxy liên kết nóng chảy e). Sơn epoxy dạng lỏng f). Sơn bitum đen |
| Lớp phủ bên ngoài |
a). Sơn kẽm + bitum (70 micron) b). Lớp phủ epoxy liên kết nóng chảy c). Sơn hợp kim kẽm-nhôm + epoxy lỏng |
| Kiểm soát chất lượng | kiểm tra 100% + kiểm tra tại phòng thí nghiệm chuyên nghiệp |
| Chứng nhận | ISO, CE, BSI, WRAS, SGS, v.v. |
| M0Q | 25 tấn |
| thời gian giao hàng | Thông thường là 7 ngày, tùy thuộc vào số lượng |
| Bao bì | Bao bì xuất khẩu tiêu chuẩn (đóng bó bằng dây đai thép hoặc vận chuyển rời), hoặc theo yêu cầu. |
| Thanh toán | Chuyển khoản ngân hàng (T/T), L/C, Western Union, v.v. |
| Ứng dụng | Dự án cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải, tưới tiêu, đường ống dẫn nước, v.v. |
| DN (mm) | DE (mm) | Độ dày thành (mm) |
TRỌNG LƯỢNG CỦA ỐNG NỐI (kg) |
Tổng trọng lượng (kg) |
||||
| K8 | K9 | K10 | 3.4 | K8 | K9 | K10 | ||
| 80 | 98 | 6.0 | 6.0 | 6.0 | 4.3 | 77.0 | 77.0 | 77.0 |
| 100 | 118 | 6.0 | 6.0 | 6.0 | 5.7 | 93.7 | 95.0 | 95.0 |
| 125 | 144 | 6.0 | 6.0 | 6.0 | 7.1 | 119.0 | 119.0 | 121.0 |
| 150 | 170 | 6.0 | 6.0 | 6.0 | 10.3 | 138.0 | 144.0 | 144.0 |
| 200 | 222 | 6.0 | 6.3 | 6.4 | 18.9 | 183.0 | 194.0 | 194.0 |
| 300 | 326 | 6.4 | 7.2 | 8.0 | 23.7 | 290.0 | 323.0 | 357.0 |
| 350 | 378 | 6.8 | 7.7 | 8.5 | 29.5 | 359.0 | 403.0 | 441.0 |
| 400 | 429 | 7,2 | 8.1 | 9.0 | 38.3 | 433.0 | 482.0 | 532.0 |
| 450 | 480 | 7.6 | 8.6 | 9.5 | 42.8 | 515.0 | 577.0 | 632.0 |
| 500 | 532 | 8.0 | 9.0 | 10.0 | 59.3 | 600.0 | 669.0 | 736.0 |
| 600 | 635 | 8.8 | 9.9 | 11.0 | 79.1 | 791.0 | 882.0 | 971.0 |
| 700 | 738 | 9.6 | 10.8 | 12.0 | 102.6 | 1009.0 | 1123.0 | 1237.0 |
| 800 | 842 | 10.4 | 11.7 | 13.0 | 129 | 1255.0 | 1394.0 | 1537.0 |
| 900 | 945 | 11.2 | 12.6 | 14.0 | 161.3 | 1521.0 | 1690.0 | 1863.0 |
| 1000 | 1048 | 12.0 | 13.5 | 15.0 | 237.7 | 1811.0 | 2017.0 | 2221.0 |
Hiển thị sản phẩm
Ống dẫn nước bằng gang dẻo là một lựa chọn linh hoạt và bền bỉ cho các hệ thống phân phối nước. Những ống này được sản xuất từ một loại gang đặc biệt đã được xử lý bằng magiê nhằm tăng cường độ dẻo và độ bền. Thành phần độc đáo này khiến ống gang dẻo rất phù hợp để vận chuyển nước trong nhiều môi trường khác nhau và dưới các điều kiện áp lực khác nhau.
Một trong những ưu điểm nổi bật của ống dẫn nước bằng gang dẻo là độ bền cơ học vượt trội. Khác với các ống gang truyền thống, ống gang dẻo có độ bền kéo cao hơn, do đó có khả năng chịu đựng tốt hơn áp lực của dòng nước chảy và chống nứt vỡ dưới tác động của ứng suất. Độ bền này làm cho chúng trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho cả các hệ thống phân phối nước trên mặt đất và ngầm.
Ngoài độ bền, ống dẫn nước bằng gang dẻo còn có khả năng chống ăn mòn xuất sắc. Việc xử lý gang bằng magiê tạo ra một lớp bảo vệ trên bề mặt ống, giúp ngăn ngừa sự hình thành gỉ sét và ăn mòn, ngay cả khi tiếp xúc với các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Khả năng chống ăn mòn này kéo dài tuổi thọ của ống gang dẻo và giảm nhu cầu bảo trì hoặc thay thế thường xuyên.
Một lợi ích khác của ống dẫn nước bằng gang dẻo là tính linh hoạt của chúng. Việc xử lý bằng magiê cho phép gang biến dạng nhẹ dưới áp lực mà không bị gãy, nhờ đó các ống này ít bị ảnh hưởng hơn bởi chuyển động của mặt đất hoặc sự dịch chuyển của lớp đất. Tính linh hoạt này cũng giúp việc lắp đặt ống gang dẻo dễ dàng hơn so với các vật liệu cứng, từ đó giảm thiểu khả năng hư hỏng trong quá trình thi công.
Nhìn chung, ống dẫn nước bằng gang dẻo mang lại giải pháp đáng tin cậy và bền bỉ cho các hệ thống phân phối nước. Độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn, tính linh hoạt và bề mặt nhẵn mịn của chúng khiến loại ống này rất phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau, từ đường ống cấp nước chính của đô thị đến hệ thống đường ống công nghiệp phục vụ quá trình sản xuất. Với việc lắp đặt và bảo trì đúng cách, ống gang dẻo có thể vận hành ổn định trong nhiều năm liền và góp phần đảm bảo việc cung cấp nước sạch một cách đáng tin cậy tới các hộ gia đình, doanh nghiệp và cộng đồng.


Đặc điểm sản phẩm
1. Khả năng chịu áp lực bên trong: Gang dẻo ly tâm sở hữu bản chất của gang và tính năng của thép; do đó, ống gang dẻo có độ an toàn vượt trội so với các loại ống làm từ vật liệu khác. Áp lực làm việc thiết kế cao hơn nhiều so với các loại ống làm từ vật liệu khác, hệ số an toàn rất cao và áp lực vỡ có thể đạt tới ba lần áp lực làm việc.
2. Khả năng chịu áp lực bên ngoài: Khả năng chịu áp lực cao giúp loại bỏ yêu cầu về lớp đệm ống và lớp bảo vệ, từ đó việc lắp đặt ống trở nên đáng tin cậy và kinh tế hơn.
3. Lớp chống ăn mòn bên trong: Lớp bên trong của ống gang dẻo được phun vữa xi măng theo phương pháp ly tâm. Lớp lót xi măng tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế ISO 4179, đảm bảo vữa có độ bền cao và bề mặt nhẵn mịn. Lớp phủ động cơ sẽ không bong tróc hay gây ô nhiễm, đồng thời độ dày của lớp phủ đồng đều, giúp nước sinh hoạt vận chuyển qua ống được bảo vệ tốt.
4. Lớp phủ bảo vệ: Việc phun kẽm lên bề mặt ống gang dẻo có thể bảo vệ chủ động ống nhờ hiệu ứng điện hóa giữa kẽm và sắt. Khi kết hợp với sơn nhựa gốc clo hóa cao, ống sẽ được tăng cường khả năng chống ăn mòn. Lượng kẽm phun trên bề mặt mỗi ống không dưới 130 g/m² và tuân thủ tiêu chuẩn ISO 8179. Ngoài ra, chúng tôi cũng có thể tăng độ dày lớp phun kẽm hoặc phun lớp hợp kim kẽm–nhôm theo yêu cầu của khách hàng.
Quy trình sản xuất ống gang dẻo:


Ứng dụng
1. Ống gang dẻo dùng để dẫn nước:
Tiêu chuẩn sản phẩm: BS EN545:2002, ISO2531:1998
1) Ống được cung cấp với chiều dài tiêu chuẩn là 5,5/6,0 m; các loại ống có chiều dài ngắn hơn được cung cấp theo đúng quy định của từng tiêu chuẩn tương ứng.
2) Ngoài các loại ống lớp K9, chúng tôi còn cung cấp các loại ống lớp K7, K8, K10 và K12.
3) Độ dày có thể được xác định theo công thức e = K (0,5 + 0,001DN).
4) PFA (áp suất làm việc cho phép) là áp suất bên trong, không bao gồm áp suất va đập (surge), mà một bộ phận có thể chịu đựng an toàn trong điều kiện vận hành liên tục.
5) PMA (áp suất làm việc tối đa cho phép) là áp suất bên trong lớn nhất, bao gồm cả áp suất va đập (surge), mà một bộ phận có thể chịu đựng trong thời gian tương đối ngắn, khi được lắp đặt cố định trên mặt đất hoặc chôn ngầm và lấp đất để kiểm tra độ nguyên vẹn và độ kín khít của ống.
2. Ống gang dẻo dùng trong hệ thống thoát nước:
Tiêu chuẩn sản phẩm: BS EN598:2002
Kiểm tra chất lượng ở mọi giai đoạn sản xuất:
1) Việc lựa chọn nghiêm ngặt nguyên vật liệu đầu vào là yêu cầu bắt buộc để sản xuất ống và phụ kiện gang cầu đạt chất lượng.
2) Chúng tôi sản xuất kim loại lỏng phù hợp để chế tạo ống gang cầu. Kim loại lỏng sau đó được xử lý thêm trong lò cảm ứng.
Tiếp theo, kim loại lỏng được xử lý bằng magiê nhằm tạo cấu trúc cầu hóa và chuyển sang các máy đúc ly tâm.
3) Các ống được xử lý nhiệt, mạ kẽm, thử thủy tĩnh, kiểm tra, lót vữa xi măng và hoàn thiện bằng một lớp phủ bitum.
4) Việc kiểm tra trong quá trình sản xuất và kiểm soát chất lượng tại mọi điểm trong chu kỳ sản xuất được thực hiện nghiêm ngặt và ghi chép đầy đủ theo hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001.

Đóng gói & Vận chuyển
-
DN80–DN300: Thường đóng bó;
-
DN350–DN2000: Thường vận chuyển rời;
-
Trong quá trình vận chuyển, các ống được cố định bằng gỗ, khối kê, đinh và dây cáp thép, đồng thời đặt đệm ở hai bên để hạn chế dịch chuyển
theo các hướng có thể xảy ra;
-
Hàng rời hoặc container để vận chuyển, giao hàng và xe tải hoặc tàu hỏa cho vận tải nội địa.
-
Có thể đóng gói theo yêu cầu của khách hàng

Phản hồi của khách hàng

Câu hỏi thường gặp
Câu hỏi: Quý khách có giao hàng đúng hạn không?
Trả lời: Có, chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng tốt nhất và giao hàng đúng hạn. Tính trung thực là kim chỉ nam của công ty chúng tôi.
Câu hỏi: Quý khách có cung cấp mẫu không? Mẫu có miễn phí hay tính thêm chi phí?
Trả lời: Chúng tôi có thể cung cấp mẫu miễn phí cho khách hàng, nhưng cước phí vận chuyển sẽ do tài khoản khách hàng thanh toán.
Câu hỏi: Quý khách có chấp nhận kiểm tra bởi bên thứ ba không?
Trả lời: Có, hoàn toàn chấp nhận.
Câu hỏi: Làm thế nào quý khách có thể đảm bảo chất lượng sản phẩm của quý công ty?
Trả lời: Mỗi sản phẩm đều được sản xuất tại các xưởng đã được chứng nhận và kiểm tra từng chiếc một theo tiêu chuẩn quốc gia về đảm bảo chất lượng/kiểm soát chất lượng (QA/QC).Runhaichúng tôi cũng có thể cấp giấy bảo hành cho khách hàng nhằm đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Câu hỏi: Làm thế nào chúng tôi có thể tin tưởng vào công ty quý vị?
Trả lời: Chúng tôi chuyên hoạt động trong lĩnh vực thép trong nhiều năm, trụ sở chính đặt tại Tế Nam, tỉnh Sơn Đông. Quý khách hoàn toàn hoan nghênh đến thăm và kiểm tra bằng mọi hình thức. Ngoài ra, quý khách có thể đặt hàng thông qua Dịch vụ Đảm bảo Giao dịch (Trade Assurance) để đảm bảo an toàn cho khoản thanh toán.
Câu hỏi: Làm thế nào tôi có thể nhận được báo giá từ quý công ty nhanh nhất?
Trả lời: Email và fax sẽ được xử lý trong vòng 24 giờ. Đồng thời,Facebook,Skype, WeChat và WhatsApp sẽ luôn trực tuyến trong vòng 24 giờ. Vui lòng gửi cho chúng tôi yêu cầu và thông tin đơn hàng của quý khách, bao gồm đặc tả kỹ thuật (loại thép, kích thước, số lượng, cảng đích), chúng tôi sẽ nhanh chóng gửi báo giá tốt nhất.

EN
AR
BG
FR
DE
HI
IT
JA
KO
PT
RO
RU
ES
TL
IW
ID
LV
LT
SR
SK
SL
UK
VI
SQ
GL
HU
MT
TH
TR
AF
GA
BE
MK
HY
AZ
KA
BN
BS
LO
MN











